đỏ hỏn

đỏ hỏn

Mặt cậu bé đỏ hỏn vì xấu hổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu đỏ tươi rực rỡ, thường đỏ như máu: "đỏ hỏn" dùng để miêu tả một màu đỏ rất đậm, tươi chói, gợi liên tưởng trực tiếp đến màu của máu.
    • màu đỏ bừng lên trên khuôn mặt (do xúc động mạnh): "đỏ hỏn" cũng có thể dùng để tả khuôn mặt đỏ ửng lên tức giận, xấu hổ hoặc một cảm xúc mãnh liệt nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo choàng màu đỏ hỏn của nhân vật phản diện khiến ấy trông thật đáng sợ. (Màu sắc đỏ rực như máu)
    • Nghe lời chế giễu, mặt đỏ hỏn lên tức. (Khuôn mặt đỏ bừng lên tức giận)
    • Quả ớt chín màu đỏ hỏn, trông rất cay. (Màu đỏ rực, tươi)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt đỏ hỏn": cụm từ thường dùng để miêu tả trạng thái khuôn mặt đỏ bừng lên một cảm xúc mạnh như giận dữ, bẽ mặt hoặc phấn khích.
    • Anh ấy đứng dậy, mặt đỏ hỏn, chuẩn bị cãi lại.
  • "màu đỏ hỏn": cụm từ nhấn mạnh sắc đỏ đặc trưng, rực rỡ đậm.
    • Bức tranh sử dụng màu đỏ hỏn để tạo điểm nhấn cho sự dữ dội.
Biến thể từ gần giống
  • Đỏ lòm (tính từ): cũng có nghĩađỏ rực, đỏ chói, thường dùng trong văn nói. Tuy nhiên, "đỏ lòm" có thể mang sắc thái hơi thô ít gắn với cảm xúc trên mặt hơn "đỏ hỏn".
  • Đỏ ửng (tính từ): đỏ lên, thường trên da mặt, nhưngmức độ nhẹ hơn, có thể do ngượng, nóng hoặc xúc động nhẹ.
  • Đỏ gay (tính từ): đỏ rực chói, thường dùng cho màu sắc của vật thể (như lửa, mặt trời) hơn cho khuôn mặt.
Từ đồng nghĩa
  • Đỏ tươi: màu đỏ tươi, rực rỡ.
  • Đỏ chót: đỏ rất đậm sặc sỡ.
  • Đỏ ngầu: đỏ gắt, thường gợi vẻ dữ tợn (như mắt đỏ ngầu).
Từ trái nghĩa
  • Tái nhợt: (da mặt) không màu hồng, trắng bệch hoặc xanh xao.
  • Xanh xám: màu xanh nhạt, thiếu sức sống.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đỏ hỏn" mang sắc thái biểu cảm mạnh, thường được dùng trong văn miêu tả, văn học hoặc lời nói nhấn mạnh. Ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, khách quan.
  • Khi dùng để tả khuôn mặt, "đỏ hỏn" thường hàm ý một trạng thái xúc động tiêu cực (tức giận, xấu hổ) hơn tích cực ( dụ: hạnh phúc).